Legal

iPhone 5c (Models A1532, A1456) RF Exposure Information

iPhone đã được thử nghiệm và đáp ứng giới hạn áp dụng cho tiếp xúc Tần số Vô tuyến (FR).

Tỷ lệ Hấp thu Riêng (SAR) đề cập đến tỷ lệ năng lượng RF mà cơ thể hấp thu. Giới hạn SAR là 1,6 Watt trên Kilogam (trên một thể tích chứa khối lượng 1 gam mô) tại các quốc gia tuân theo giới hạn FCC của Mỹ và 2,0 W/Kg (tính trung bình trên 10 gam mô) tại các quốc gia tuân theo giới hạn của Hội đồng Liên minh Châu Âu. Trong khi thử nghiệm, sóng vô tuyến của iPhone được đặt ở công suất truyền cao nhất và đặt ở vị trí mô phỏng khi sử dụng hướng vào đầu, không có ngăn cách, và gần cơ thể, cách xa 5 mm.

Để giảm việc tiếp xúc với năng lượng RF, hãy sử dụng tùy chọn rảnh tay, chẳng hạn như loa ngoài tích hợp, tai nghe kèm theo hoặc các phụ kiện tương tự khác. Giữ iPhone cách xa cơ thể bạn ít nhất 5 mm để đảm bảo mức tiếp xúc vẫn bằng hoặc ở dưới mức được thử nghiệm. Các loại vỏ có bộ phận kim loại có thể thay đổi hiệu suất RF của thiết bị, bao gồm việc tuân thủ hướng dẫn về tiếp xúc RF, theo cách chưa được thử nghiệm hoặc chứng nhận.

Tuy nhiên, thiết bị này đã được thử nghiệm để xác định SAR tại mỗi dải tần hoạt động chứ không phải tất cả các dải tần khả dụng tại tất cả các khu vực. Các dải tần phụ thuộc vào mạng không dây và chuyển vùng của nhà cung cấp dịch vụ của bạn.

Dải tần Tần số Phát Giới hạn SAR 1g của FCC (W/kg)1 Cơ thể Đầu
  • GSM 850
  • UMTS 850
  • CDMA 800 (BC 0)
  • LTE Band 5
824–849 1.6 1.19 0.85
  • GSM 1900
  • UMTS 1900
  • CDMA 1900 (BC 1)
  • LTE Band 2
1850–1910 1.6 1.18 1.18
LTE Band 13 777-787 1.6 0.91 0.50
LTE Band 17 704-716 1.6 0.97 0.45
LTE Band 4 1710-1755 1.6 1.19 1.12
LTE Band 20 834-860 1.6 0.84 0.52
LTE Band 25 1850-1915 1.6 1.12 1.18
  • LTE Band 26
  • CDMA (BC 10)
819-849 1.6 1.03 0.78
2.4 GHz Wi-Fi 2400-2483.5 1.6 0.48 0.59
5 GHz Wi-Fi
  • 5150-5250
  • 5250-5350
  • 5500-5700
  • 5725-5850
  • 1.6
  • 1.6
  • 1.6
  • 1.6
  • 0.42
  • 0.57
  • 0.55
  • 0.52
  • 0.25
  • 0.24
  • 0.59
  • 0.57
Dải tần Tần số Phát Giới hạn SAR 10g của EU (W/kg)2 Cơ thể Đầu
  • EGSM 900
  • UMTS 900
880–915 2.0 0.95 0.67
  • GSM 1800
  • LTE Band 3
1710–1785 2.0 0.95 0.87
  • UMTS 2100
  • LTE Band 1
1920–1980 2.0 0.85 0.99
2.4 GHz Wi-Fi 2400–2483.5 2.0 0.22 0.28
5 GHz Wi-Fi
  • 5150-5350
  • 5500-5700
  • 2.0
  • 2.0
  • 0.17
  • 0.18
  • 0.07
  • 0.17
  1. FCC OET Bulletin 65, Supplement C (Edition 01-01) & IEEE 1528-2003, & Canada RSS 102, Issue 4, March 2010.
  2. European Council Recommendation of 12 July 1999 on the Limitation of Exposure of the General Public to Electromagnetic Fields [1999/519/EC].
  3. Only in Korea; Head measurements only for these bands, per KCC regulation. 대한민국에만 적용: 방송통신위원회(Korean Communication Commission) 지침에 따라 해당 대역대(주파수)에서는 머리만 측정
  4. Australia Only