Thông Số Kỹ Thuật của iPad mini
Đêm Xanh Thẳm
Ánh Sao
- 128GB
- 256GB
- 512GB
Các phiên bản Wi-Fi
255g
Các phiên bản Wi-Fi + Cellular
263g
- iPad mini
- Cáp Sạc USB-C (1 mét)
- Bộ Tiếp Hợp Nguồn USB-C 20W
- Khăn lau màn hình trong phiên bản mặt kính màn hình Nano-texture
Màn hình Super Retina XDR
- OLED
- Độ phân giải 2316x1512 với mật độ điểm ảnh 326 ppi
- Dải màu rộng (P3)
- True Tone
- Lớp phủ kháng dầu chống in dấu vân tay
- Công nghệ ép kín
- Lớp phủ chống phản chiếu
- Tùy chọn mặt kính màn hình Nano-texture trên các phiên bản 256GB và 512GB
- Độ sáng SDR: tối đa 600 nit
- Độ sáng XDR: 600 nit ở chế độ toàn màn hình, độ sáng đỉnh 1.200 nit (chỉ nội dung HDR)
- Độ sáng tối thiểu 1 nit
- Tỷ lệ tương phản 2.000.000:1
- Hỗ trợ Apple Pencil Pro
- Hỗ trợ Apple Pencil (USB‑C)
- Tính năng lướt Apple Pencil
Màn hình iPad mini có các góc bo tròn. Khi tính theo đường chéo hình chữ nhật, màn hình có kích thước là 8,5 inch. Diện tích hiển thị thực tế nhỏ hơn.
- Đạt mức IP67 (chống nước ở độ sâu tối đa 1 mét trong vòng tối đa 30 phút) theo tiêu chuẩn IEC 60529
Chip A20 Pro
Các phiên bản có dung lượng lưu trữ 128GB hoặc 256GB:
- CPU 5 lõi với 2 lõi siêu xử lý và 3 lõi tiết kiệm điện
- GPU 7 lõi
- Neural Accelerators
- Công nghệ dò tia tốc độ cao bằng phần cứng
- Neural Engine 16 lõi
Các phiên bản có dung lượng lưu trữ 512GB:
- CPU 6 lõi với 2 lõi siêu xử lý và 4 lõi tiết kiệm điện
- GPU 7 lõi
- Neural Accelerators
- Công nghệ dò tia tốc độ cao bằng phần cứng
- Bộ Đôi Neural Engine 16 lõi
và Siri AI4
Apple Intelligence thế hệ mới đặt bạn ở trọng tâm, được tích hợp trong nhiều ứng dụng và có thiết kế bảo vệ quyền riêng tư. Apple Intelligence là nguồn sức mạnh của Siri AI, phiên bản Siri hoàn toàn mới, cá nhân hơn, giao tiếp tốt hơn và mạnh mẽ hơn, cùng nhiều tính năng hữu ích trên các ứng dụng.
- Camera 12MP Wide, khẩu độ ƒ/1,8
- Độ thu phóng kỹ thuật số lên đến 5x
- Ống kính 5 thành phần
- Flash True Tone thích ứng
- Tự động lấy nét theo pha Focus Pixels
- Chụp ảnh toàn cảnh Panorama (lên đến 63MP)
- HDR thông minh thế hệ 4
- Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
- Hiệu chỉnh mắt đỏ nâng cao
- Định vị ảnh
- Tự động chống rung hình ảnh
- Chế độ Chụp Liên Tục
- Định dạng của hình ảnh được chụp: HEIF và JPEG
- Quay video 4K ở tốc độ 24 fps, 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
- Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
- Quay video HD 720p ở tốc độ 30 fps
- Flash True Tone thích ứng
- Hỗ trợ quay video chậm 1080p ở tốc độ 120 fps hoặc 240 fps
- Video tua nhanh có chống rung
- Độ lệch tương phản mở rộng khi quay video ở tốc độ lên đến 30 fps
- Chống rung video kỹ thuật số (4K, 1080p, và 720p)
- Video tự động lấy nét liên tiếp
- Thu phóng khi xem
- Định dạng của video được quay: HEVC và H.264
- Camera 12MP Center Stage trên cạnh ngang
- Khẩu độ ƒ/2,0
- HDR thông minh thế hệ 4
- Quay video HD 1080p ở tốc độ 25 fps, 30 fps, hoặc 60 fps
- Video tua nhanh có chống rung
- Độ lệch tương phản mở rộng khi quay video ở tốc độ lên đến 30 fps
- Chống rung video kỹ thuật số (1080p và 720p)
- Chụp hình dải màu rộng cho ảnh và ảnh động Live Photos
- Hiệu chỉnh ống kính
- Flash Retina với True Tone
- Tự động chống rung hình ảnh
- Chế độ Chụp Liên Tục
- FaceTime video
- Trung Tâm Màn Hình
- iPad gọi đến thiết bị bất kỳ có hỗ trợ FaceTime qua Wi-Fi hoặc mạng di động
- FaceTime âm thanh
- Chuyển tiếp cuộc gọi di động từ iPhone ở gần qua ứng dụng Điện Thoại
Loa stereo sử dụng Acoustic Display
Hai micrô để gọi, quay video, và ghi âm
Và Không Dây
Tất cả các phiên bản
- Chip mạng không dây Apple N1
- Wi-Fi 7 (802.11be) với 2x2 MIMO6
- Đồng thời hai băng tần
- Bluetooth 6
- Công nghệ mạng Thread
Các phiên bản Wi-Fi + Cellular
- Modem di động Apple C2
- 5G (sub-6 GHz) với 4x4 MIMO6
- LTE Gigabit với 4x4 MIMO
Phiên bản A3596:
- 5G NR (Băng tần n1, n2, n3, n5, n7, n8, n12, n14, n20, n25, n26, n28, n29, n30, n38, n40, n41, n48, n66, n70, n71, n75, n77, n78, n79)6
- FDD-LTE (Băng tần 1, 2, 3, 4, 5, 7, 8, 11, 12, 13, 14, 17, 18, 19, 20, 21, 25, 26, 28, 29, 30, 32, 66, 71, 106)
- TD-LTE (Băng tần 34, 38, 39, 40, 41, 42, 48)
- UMTS/HSPA/HSPA+ (850, 900, 1700/2100, 1900, 2100 MHz)
- eSIM8
- iPad mini sử dụng công nghệ eSIM tiên tiến giúp tăng tính tiện lợi và bảo mật (không tương thích với thẻ SIM vật lý)
Tất cả các phiên bản
- La bàn kỹ thuật số
- Wi-Fi
- Định vị vi mô iBeacon
Các phiên bản Wi-Fi + Cellular
- GPS/GNSS
- Mạng di động
- Touch ID
- Con quay hồi chuyển 3 trục
- Gia tốc kế
- Áp kế
- Cảm biến ánh sáng môi trường
- Mở khóa iPad
- Bảo mật dữ liệu cá nhân trong các ứng dụng
- Mua hàng từ iTunes Store và App Store
- Thanh toán qua iPad bằng cách sử dụng Touch ID bên trong các ứng dụng và trên các trang web
- Nhận trợ giúp thực hiện các công việc hàng ngày như gửi tin nhắn, đặt lời nhắc và hơn thế nữa
- Kích hoạt chế độ rảnh tay chỉ bằng giọng nói với “Hey Siri” hoặc sử dụng Nhập Liệu Vào Siri
- Một trợ lý thông minh được bảo vệ bởi quyền riêng tư mạnh mẽ
- Với sự hỗ trợ của Apple Intelligence, Siri tự nhiên hơn và hữu ích hơn
- Cổng USB-C hỗ trợ:
- Sạc
- DisplayPort
- USB 3 (lên đến 10Gb/s)
Hỗ trợ độ phân giải gốc đầy đủ trên màn hình tích hợp với hàng triệu màu
- Hỗ trợ một màn hình ngoài có độ phân giải lên đến 4K ở tần số 60Hz
Đầu ra video kỹ thuật số
- Đầu ra DisplayPort gốc qua cổng USB-C
- Hỗ trợ đầu ra VGA, HDMI và DVI bằng cách sử dụng bộ tiếp hợp (được bán riêng)
Phản chiếu video
- AirPlay có thể phản chiếu màn hình, ảnh, video có độ phân giải lên đến 4K lên Apple TV (thế hệ thứ 2 trở lên) hoặc TV thông minh có hỗ trợ AirPlay
- Hỗ trợ phản chiếu video và đầu ra video thông qua Bộ Tiếp Hợp Nhiều Cổng USB-C Digital AV và Bộ Tiếp Hợp Nhiều Cổng USB-C VGA (bộ tiếp hợp được bán riêng)
Tất cả các phiên bản
- Tích hợp pin sạc Li-Po 18,9 watt‑giờ
- Thời gian lướt web bằng Wi-Fi hoặc xem video lên đến 10 giờ
- Sạc qua bộ tiếp hợp nguồn hoặc qua USB-C kết nối với hệ thống máy tính
- Khả năng sạc nhanh: Sạc lên đến 50% trong khoảng 30 phút với bộ tiếp hợp nguồn USB-C có khả năng cung cấp điện với công suất 35W trở lên (bộ tiếp hợp được bán riêng)11
Các phiên bản Wi-Fi + Cellular
- Thời gian lướt web bằng mạng dữ liệu di động lên đến 9 giờ
Các tính năng trợ năng tích hợp sẵn hỗ trợ những người gặp khó khăn về thị giác, vận động, thính giác và năng lực nhận thức giúp bạn khai thác tối đa iPad. Tìm hiểu thêm
Các tính năng bao gồm:
- VoiceOver
- Thu Phóng
- Kính Lúp
- Trình Đọc Trợ Năng
- Cài đặt chuyển động,
hiển thị và văn bản - Phụ Đề Và Chú Thích
- Điều Khiển Công Tắc
- AssistiveTouch
- Giọng Nói Cá Nhân
và Lời Nói Trực Tiếp
Để xem danh sách đầy đủ các ứng dụng Apple có sẵn trên iPad, truy cập apple.com/vn/apps.
- Tài khoản Apple (bắt buộc đối với một số tính năng)
- Truy cập Internet12
Quá trình đồng bộ hóa với Mac hoặc PC cần phải có:
- macOS Catalina 10.15 trở lên sử dụng Finder
- macOS High Sierra 10.13 cho tới macOS Mojave 10.14.6 sử dụng iTunes 12.9 trở lên
- Windows 10 trở lên sử dụng iTunes 12.12.10 trở lên (tải xuống miễn phí từ apple.com/vn/itunes/download)
Hỗ trợ ngôn ngữ
Tiếng Ả Rập, tiếng Bangla, tiếng Bulgaria, tiếng Catalan, tiếng Trung (Giản thể), tiếng Trung (Phồn thể – Hồng Kông), tiếng Trung (Phồn thể – Đài Loan), tiếng Croatia, tiếng Séc, tiếng Đan Mạch, tiếng Hà Lan, tiếng Anh (Úc), tiếng Anh (Ấn Độ), tiếng Anh (Anh), tiếng Anh (Mỹ), tiếng Phần Lan, tiếng Pháp (Canada), tiếng Pháp (Pháp), tiếng Đức, tiếng Hy Lạp, tiếng Gujarati, tiếng Do Thái, tiếng Hindi, tiếng Hungary, tiếng Indonesia, tiếng Ý, tiếng Nhật, tiếng Kannada, tiếng Kazakh, tiếng Hàn, tiếng Litva, tiếng Malayalam, tiếng Mã Lai, tiếng Marathi, tiếng Na Uy, tiếng Odia, tiếng Ba Lan, tiếng Bồ Đào Nha (Brazil), tiếng Bồ Đào Nha (Bồ Đào Nha), tiếng Punjab, tiếng Romania, tiếng Nga, tiếng Slovak, tiếng Slovenia, tiếng Tây Ban Nha (Châu Mỹ La Tinh), tiếng Tây Ban Nha (Tây Ban Nha), tiếng Tây Ban Nha (Mỹ), tiếng Thụy Điển, tiếng Tamil, tiếng Telugu, tiếng Thái, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Ukraina, tiếng Urdu, tiếng Việt
- Các định dạng được hỗ trợ bao gồm HEVC, H.264, AV1, và ProRes
- HDR với công nghệ Dolby Vision, HDR10+/HDR10, và HLG
- Các định dạng được hỗ trợ bao gồm AAC, MP3, Apple Lossless, FLAC, Dolby Digital, Dolby Digital Plus, và Dolby Atmos
- Phát Âm Thanh Không Gian
- Giới hạn âm lượng tối đa do người dùng quyết định
Nhiệt độ môi trường khi hoạt động:
0° đến 35° C
Nhiệt độ khi không hoạt động:
−20° đến 45° C
Độ ẩm tương đối:
5% đến 95% không ngưng tụ
Độ cao hoạt động:
được thử nghiệm ở độ cao lên đến 3.000 mét